tử tôn

  1. enfants et petits-enfants; descendants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tử tôn"

Proverbs and Idioms

tử tôn
Một người ông đang kể chuyện cho các tử tôn của mình nghe.