tử thù

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ thù không đội trời chung: Chỉ kẻ thù mối hận sâu nặng, quyết tâm tiêu diệt lẫn nhau, không thể cùng tồn tại dưới một bầu trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai gia tộc ấy tử thù của nhau từ nhiều đời nay. (Hai gia tộc đó kẻ thù không đội trời chung của nhau từ nhiều đời nay.)
    • Hắn ta đã trở thành tử thù của tôi sau vụ phản bội đó. (Hắn ta đã trở thành kẻ thù không đội trời chung của tôi sau vụ phản bội đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi ai tử thù": xem ai đó kẻ thù không thể tha thứ, phải trừ khử.
    • Hắn coi tôi như tử thù một hiểu lầm nhỏ. (Hắn coi tôi như kẻ thù không đội trời chung một hiểu lầm nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửu thù (danh từ): mối thù lâu đời, kéo dài nhiều đời.
  • Thâm thù (danh từ): mối thù sâu nặng.
  • Kẻ thù truyền kiếp (cụm danh từ): kẻ thù từ nhiều đời, nhiều kiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ thù không đội trời chung: Cách giải thích nghĩa nhất của "tử thù".
  • Kẻ thù số một: kẻ thù nguy hiểm đáng ghét nhất.
  • Oán gia (từ Hán Việt): người mối thù với mình.
Từ trái nghĩa
  • Ân nhân: người ơn với mình.
  • Bạn : những người quan hệ thân thiết.
  • Đồng minh: người cùng phe, cùng liên minh.
  1. Kẻ thù không đội trời chung.