tự dạng

Học thuật
Thân thiện
tự dạng

Một cảnh sát so sánh tự dạng của hai chữ ký trên hai tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng chữ riêng, đặc trưng của từng người: "Tự dạng" chỉ hình dạng, kiểu viết chữ đặc trưng riêng biệt của một cá nhân, được hình thành qua thói quen viết lâu dài. một đặc điểm nhận dạng cá nhân, tương tự như dấu vân tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đã so sánh tự dạng trong bức thư nặc danh với mẫu chữ của nghi phạm.
    • Tự dạng của mỗi người thường ổn định rất khó bắt chước một cách hoàn hảo.
    • Anh ấy một tự dạng rất đẹp dễ nhận ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "So tự dạng": hành động so sánh, đối chiếu kiểu chữ viết tay giữa các văn bản để xác định hoặc loại trừ người viết, thường được sử dụng trong điều tra pháp y hoặc giám định tài liệu.
    • Chuyên gia được mời đến để so tự dạng nhằm xác minh tác giả của di chúc.
Biến thể từ liên quan
  • Chữ viết tay (n): chữ được viết bằng tay, nói chung.
  • Nét chữ (n): các đường nét tạo thành con chữ.
  • Thư pháp (n): nghệ thuật viết chữ đẹp.
  • Giám định tài liệu (n): lĩnh vực chuyên môn bao gồm việc phân tích, so sánh tự dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Chữ viết riêng: kiểu chữ đặc trưng của cá nhân.
  • Lối viết: cách thức, phong cách viết chữ.
Ghi chú
  • "Tự dạng" một thuật ngữ chuyên môn, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng như pháp lý, hành chính hoặc giáo dục ( dụ: nhận xét về chữ viết). Trong giao tiếp hàng ngày, người ta có thể dùng cụm từ "kiểu chữ của mỗi người" hoặc "chữ viết tay" để diễn đạt ý tương tự.
tự dạng

Một cảnh sát so sánh tự dạng của hai chữ ký trên hai tờ giấy.

  1. Dáng chữ riêng của từng người: So tự dạng để tìm thủ phạm.

Từ gần giống