tự nhiên

  1. I d. Tất cả nói chung những tồn tại không phải do con người mới . Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên*.
  2. II t. 1 Thuộc về hoặc tính chất của tự nhiên, không phải do con người mới , không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này ranh giới tự nhiên giữa hai miền. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn của bản thân, không gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ cười nói rất tự nhiên. Xin anh cứ tự nhiên nhưnhà. Mặt vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) không hoặc không lí do, tựa như một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Quyển sách vừađây, tự nhiên không thấy nữa. Không phải tự nhiên . Hôm nay tự nhiên thấy buồn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét. Lẽ tự nhiên ở đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự nhiên
Một cô gái đứng trước gương và nở một nụ cười tự nhiên.