tự tình

  1. s'échanger des propos galants; roucouler (en parlant des amants).
  2. épancher son coeur; s'épancher; se confier.
    • Nàng còn cầm lại một hai tự tình
      (Nguyễn Du) elle la retint encore pour épancher son coeur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự tình"

tự tình
Một chàng trai đang tự tình với cô gái mình yêu dưới ánh trăng.