tự túc

  1. đgt. Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài: tự túc lương thực kinh tế tự túc Nhà tự túc được rau xanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự túc"

tự túc
Một người nông dân tự túc rau xanh trong vườn nhà.