tự túc

  1. se suffire.
    • Một gia đình nông dân tự túc được
      famille paysanne qui se suffit.
  2. plein de suffisance
    • tự túc tự mãn
      (sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự túc"

tự túc
Một người nông dân tự túc rau xanh trong vườn nhà.