tự tại

  1. serein; pondéré; calme.
    • Ung dung tự tại
      posé et pondéré.
  2. (triết học) immanent
    • thuyết tự tại immanentisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự tại"

tự tại
Một người đàn ông ngồi tự tại trên ghế đá trong công viên.