tự tạo

  1. qu'on fabrique soi-même.
    • Vũ khí tự tạo
      armes qu'on fabrique soi-même.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự tạo"

tự tạo
Một người thợ tự tạo một chiếc ghế gỗ trong xưởng của mình.