tự trị

  1. t. Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình : Khu tự trị Việt Bắc . Nước tự trị. Nước bị đế quốc xâm chiếm phong trào đấu tranh cao, được đế quốc thừa nhận cho quyền quản lý lấy công việc nội bộ, còn công việc ngoại giao do đế quốc nắm giữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự trị"

tự trị
Khu vực này được hưởng quy chế tự trị.