tựa hồ

  1. comme si.
    • Anh làm tựa hồ như tôi không biết về việc ấy
      vous faites comme si je n'en savais rien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tựa hồ
Hai chân anh ấy mỏi rời, tựa hồ muốn khuỵu xuống.