tựu trung

  1. Trong khoảng, trong bọn: Lưu manh nói chung đều ngoan cố, tựu trung cũng đứa giáo dục được.
tựu trung
Tựu trung, những chiếc lá rơi đã tạo thành một đống lớn dưới gốc cây.