tabor

Không tìm thấy từ "tabor"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Trống nhỏ một mặt : Một loại nhạc cụ gõ cổ, thường có một mặt trống được làm từ da mềm (như da bê con). Nó có kích thước nhỏ, thường được đeo trên người và chơi bằng một cây dùi trong khi tay kia chơi một nhạc cụ khác, như sáo. Ví dụ sử dụng Danh từ : The minstrel played a lively tune on his pipe while beating the tabor with his other hand. (Người hát rong chơi một giai điệ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiểu đoàn quân Ma-rốc (do sĩ quan Pháp chỉ huy) : "Tabor" là một thuật ngữ lịch sử, dùng để chỉ một đơn vị quân đội có quy mô tiểu đoàn, gồm binh lính người Ma-rốc và được chỉ huy bởi các sĩ quan người Pháp. Từ này chủ yếu được sử dụng trong thời kỳ Pháp bảo hộ hoặc có ảnh hưởng tại Bắc Phi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tabor a été déployé dans la région montagneuse...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small drum with one head of soft calfskin : A tabor is a small, portable drum, traditionally with a single drumhead made from calfskin. It is often played with one hand while the other hand plays a pipe or flute. Examples of Usage Noun : The medieval minstrel played a lively tune on his pipe while beating the tabor with his other hand. In historical reenactments, you can oft...

See full definition →