tabulate
/'tæbjuleit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Xếp thành bảng, sắp xếp dữ liệu vào bảng: Hành động tổ chức thông tin, số liệu một cách có hệ thống thành các hàng và cột để dễ dàng xem xét, so sánh và phân tích.
- Làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho: (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Làm cho một bề mặt trở nên bằng phẳng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The research team will tabulate the survey results. (Nhóm nghiên cứu sẽ xếp kết quả khảo sát thành bảng.)
- Please tabulate the monthly expenses in this spreadsheet. (Hãy sắp xếp các chi phí hàng tháng vào bảng tính này.)
- The data was carefully tabulated for the annual report. (Dữ liệu đã được xếp thành bảng cẩn thận cho báo cáo thường niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Tabulated data: Dữ liệu đã được bảng hóa, thường là kết quả của quá trình xử lý và tổng hợp.
- The tabulated data clearly shows an increase in sales. (Dữ liệu đã được bảng hóa cho thấy rõ sự gia tăng doanh số.)
- To tabulate figures/results: Một cụm động từ thường gặp trong văn phong học thuật và báo cáo.
- It took hours to tabulate all the election results. (Phải mất hàng giờ để xếp tất cả kết quả bầu cử thành bảng.)
Biến thể và từ gần giống
- Tabulation (danh từ): Sự lập bảng, bản thống kê dạng bảng.
- The tabulation of the census data is complete. (Việc lập bảng số liệu điều tra dân số đã hoàn tất.)
- Tabular (tính từ): Có dạng bảng, được trình bày trong bảng.
- The information is presented in a tabular format. (Thông tin được trình bày ở dạng bảng.)
Từ đồng nghĩa
- Arrange systematically: Sắp xếp một cách có hệ thống.
- Organize in a table: Tổ chức thành bảng.
- Chart: Lập biểu đồ (tương tự nhưng thường dùng cho biểu đồ).
- Systematize: Hệ thống hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào riêng cho từ "tabulate")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tabulate")
ngoại động từ
- xếp thành bảng, xếp thành cột
- làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho