tactical

/'tæktikəl/
tính từ
  1. (thuộc) chiến thuật
    • a tactical bombardment
      một vụ ném bom chiến thuật
    • tactical importance
      giá trị chiến thuật
  2. (nghĩa bóng) khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tactical"

tactical
The general made a tactical error by advancing too quickly.