tagal

Học thuật
Thân thiện
tagal

Un enfant apprend le tagal à l'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng Tagalog: "tagal" là tên gọi của một ngôn ngữ chính ở Philippines, đặc biệt là ở vùng Manila các tỉnh lân cận. Đâycơ sở của tiếng Filipino, ngôn ngữ quốc gia.
    • Sợi abaca (sợi Tagal): "tagal" cũng dùng để chỉ một loại sợi bền, dai được lấy từ cây abaca (cây chuối Manila), thường dùng trong sản xuất dây thừng, vải thô các mặt hàng thủ công như .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il apprend le tagal pour communiquer avec sa famille aux Philippines. (Anh ấy học tiếng Tagalog để giao tiếp với gia đình ở Philippines.)
    • Ce chapeau est tissé en tagal. (Chiếc này được đan bằng sợi abaca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "parler tagal": nói tiếng Tagalog.

    • Elle parle couramment tagal et anglais. ( ấy nói thông thạo tiếng Tagalog tiếng Anh.)
  • "tissu de tagal": vải làm từ sợi abaca.

    • Ce sac solide est en tissu de tagal. (Chiếc túi bền chắc này làm bằng vải sợi abaca.)
Biến thể từ gần giống
  • Tagalog (n.m): Cách viết khác hoặc tên đầy đủ hơn cho ngôn ngữ Tagalog.

    • Le tagalog est une langue austronésienne. (Tiếng Tagalog là một ngôn ngữ Nam Đảo.)
  • Abaca (n.m): Tên gọi khác của cây cung cấp sợi tagal, hoặc chính loại sợi đó.

    • L'abaca est une plante originaire des Philippines. (Cây abaca nguồn gốc từ Philippines.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la langue: filipino (tiếng Filipino, dựa trên Tagalog).
  • Pour la fibre: chanvre de Manille (sợi gai Manila), fibre d'abaca (sợi abaca).
tagal

Un enfant apprend le tagal à l'école.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ta-gan (Phi líp pin)
  2. sợi tagan (làm )

Từ gần giống