tai hại

  1. t. (hoặc d.). tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại. Hậu quả tai hại của việc làm ẩu. Những tai hại do trận bão gây ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tai hại
Hậu quả tai hại của trận bão là nhiều cây cối bị đổ.