tai tái

  1. t. 1. Xanh xao, mất sắc: Mặt tai tái. 2. Hơi chín, còn sống nhiều: Thịt tai tái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tai tái
Mặt anh ấy trở nên tai tái khi nghe tin.