taintless

/'teintlis/
Học thuật
Thân thiện
taintless

The water from the mountain spring is taintless and pure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vết nhơ, không bị ô uế: Chỉ trạng thái hoàn toàn trong sạch, tinh khiết, không bị ảnh hưởng bởi bất cứ điều xấu xa, đồi bại hay ô nhiễm.
    • Trong trắng, thanh khiết: Thường dùng để miêu tả danh dự, tiếng tăm, tâm hồn hoặc vật chấttrạng thái nguyên vẹn thuần khiết nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her reputation remained taintless despite the rumors. (Danh tiếng của ấy vẫn trong sạch bất chấp những lời đồn thổi.)
    • They drank from the taintless mountain spring. (Họ uống nước từ con suối trong lành trên núi.)
    • His motives were considered taintless by all who knew him. (Động cơ của anh ấy được tất cả những người biết anh coi trong sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "taintless virtue": đức hạnh trong trắng, không tỳ vết.

    • The story celebrated the heroine's taintless virtue. (Câu chuyện ca ngợi đức hạnh trong trắng của nữ anh hùng.)
  • "taintless record": thành tích/hồ sơ hoàn hảo, không vết nhơ.

    • The diplomat had a taintless record of service. (Nhà ngoại giao một hồ sơ phục vụ hoàn hảo, không chút vết nhơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Taint (động từ/danh từ): làm ô uế, vết nhơ.

    • The scandal tainted his career. (Vụ bê bối làm ô uế sự nghiệp của anh ta.)
  • Untainted (tính từ): không bị ô nhiễm, không bị ảnh hưởng xấu. (Gần nghĩa với "taintless").

    • The water from the well is untainted. (Nước từ cái giếng này không bị ô nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Pure: tinh khiết, thuần khiết.
  • Immaculate: hoàn toàn trong sạch, không tì vết.
  • Unblemished: không vết nhơ, không tỳ vết.
  • Spotless: không vết bẩn, hoàn toàn sạch sẽ (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Tainted: bị ô uế, bị vấy bẩn.
  • Corrupt: đồi bại, tham nhũng.
  • Stained: vết nhơ, bị hoen ố.
  • Defiled: bị làm ô uế, bị xúc phạm.
taintless

The water from the mountain spring is taintless and pure.

tính từ
  1. không vết nhơ
  2. trong sạch

Từ gần giống