take-off

/'teikɔ:f/
danh từ
  1. sự nhại
  2. bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ
  3. (thể dục,thể thao) đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy
  4. (hàng không) sự cất cánh
take-off
The airplane begins its take-off from the runway.