tallyman

/'tælimən/
Học thuật
Thân thiện
tallyman

A tallyman records the day's shipments in his ledger.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ghi chép, người kiểm đếm: Một người công việc ghi chép, kiểm tra đếm số lượng, trọng lượng hàng hóa được sản xuất, vận chuyển hoặc nhận về.
    • Người bán hàng trả góp: Một người bán hàng theo phương thức cho khách mua chịu trả tiền dần theo từng đợt (thường hàng tuần).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người ghi chép/kiểm đếm):

    • The tallyman at the dock recorded every crate that was unloaded from the ship. (Người kiểm đếmbến tàu đã ghi lại từng thùng hàng được dỡ xuống từ con tàu.)
    • He worked as a tallyman, ensuring the weight of the coal matched the shipping documents. (Ông ấy làm nghề kiểm đếm, đảm bảo trọng lượng than khớp với chứng từ vận chuyển.)
  • Danh từ (Người bán hàng trả góp):

    • The tallyman came every Friday to collect the weekly payment for the furniture. (Người bán chịu đến vào mỗi thứ Sáu để thu tiền thanh toán hàng tuần cho bộ bàn ghế.)
    • In the past, many families bought their clothes from a tallyman. (Ngày xưa, nhiều gia đình mua quần áo từ người bán hàng trả dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The tallyman's book": Sổ sách ghi chép của người kiểm đếm hoặc sổ ghi nợ của người bán chịu.
    • All transactions were carefully noted in the tallyman's book. (Mọi giao dịch đều được ghi chép cẩn thận trong sổ của người kiểm đếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tally (động từ): Ghi chép, đếm, tính toán.
    • The final score did not tally with the referee's notes. (Điểm số cuối cùng không khớp với ghi chép của trọng tài.)
  • Tally clerk (danh từ): Nhân viên kiểm đếm (cùng nghĩa với nghĩa đầu của 'tallyman').
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa người ghi chép/kiểm đếm: Counter, recorder, checker.
  • Đối với nghĩa người bán hàng trả góp: Credit seller, installment collector, doorstep collector.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tallyman

A tallyman records the day's shipments in his ledger.

danh từ
  1. người ghi, người kiểm (hàng...)
  2. người bán chịu trả dần

Từ gần giống