talonnement

Học thuật
Thân thiện
talonnement

Le cheval montre son talonnement en grattant le sol avec son sabot.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thúc gót (ngựa): Hành động dùng gót chân hoặc vật đó để thúc, đẩy cho ngựa tiến lên.
    • Sự thôi thúc (của chủ nợ): (Nghĩa bóng, ít dùng) Hành động liên tục gấp gáp đòi hỏi, thúc giục, thườngđể đòi nợ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le talonnement du cavalier a fait avancer le cheval. (Việc thúc gót của người kỵ đã khiến con ngựa tiến lên.)
    • Il a subi le talonnement incessant de ses créanciers. (Anh ta phải chịu sự thôi thúc không ngừng của các chủ nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être soumis au talonnement": Bị thúc ép, bị đòi hỏi liên tục.
    • L'entreprise est soumise au talonnement de ses investisseurs. (Công ty đang bị các nhà đầu thúc ép.)
Biến thể từ gần giống
  • Talonnade (n.f): thúc gót; (thể thao) đá gót.
  • Talonnier (n.m): Người thúc gót (ngựa); (nghĩa ) người đòi nợ.
  • Talonnage (n.m): (Kỹ thuật) Sự gia công gót (bánh răng).
Từ đồng nghĩa
  • Pression: Áp lực, sự thúc ép.
  • Harcèlement: Sự quấy rầy, sự theo đuổi dai dẳng (để đòi hỏi).
  • Aiguillonnement: Sự thúc giục, kích thích (nghĩa bóng).
talonnement

Le cheval montre son talonnement en grattant le sol avec son sabot.

danh từ giống đực
  1. sự thúc gót (ngựa)
  2. sự thôi thúc (của chủ nợ.)

Từ chứa "talonnement"