tam giác

  1. triangle
    • Tam giác đều
      (toán học) triangle équilatéral
    • Tam giác cân
      (toán học) triangle isocèle
    • Tam giác lệch
      (toán học) triangle scalène
    • Tam giác vuông
      (toán học) triangle rectangle
    • Tam giác chẩm
      (giải phẫu học) triangle occipital.
  2. (anat.) trigone.
    • Tam giác não
      trigone cérébral.
  3. triangulaire.
    • Đáy tam giác
      base triangulaire
    • tam giác
      (giải phẫu học) muscle
  4. triangulaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tam giác
Học sinh dùng thước kẻ vẽ một tam giác trên tờ giấy.