tam tòng

  1. dt. Ba nguyên tắc của giáophong kiến bắt người đàn bà phải tuân thủ khinhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con trai: trọn đạo tam tòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tam tòng"

Proverbs and Idioms