tam-tam

danh từ giống đực
  1. chiêng cồng
  2. trống; hồi trống
  3. tiếng ồn ào, tiếng om sòm
  4. (thân mật) sự rùm beng
    • Faire du tam-tam autour d'un événement
      làm rùm beng xung quanh một sự kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tam-tam"

tam-tam
Le musicien frappe le tam-tam avec une mailloche.