tamarin

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) me (quả, cây)
  2. cây liễu bách
  3. (động vật học) khỉ vuốt tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tamarin"

Từ có nhắc đến "tamarin"

tamarin
Le tamarin pend de la branche de l'arbre.