tambour

/tæbuə/
Học thuật
Thân thiện
tambour

A musician plays a tambour in a small ensemble.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái trống: Một nhạc cụ , thường hình trụ, có mặt được căng bằng da, tạo ra âm thanh khi .
    • Khung thêu: Một khung gồm hai vòng tròn (thường bằng gỗ hoặc nhựa) lồng vào nhau, dùng để căng vải khi thêu, giúp cho mũi thêu được đều căng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "cái trống"):

    • The soldier beat the tambour to signal the advance. (Người lính đánh trống để ra hiệu tiến lên.)
    • The sound of the tambour echoed through the hall. (Âm thanh của tiếng trống vang vọng khắp hội trường.)
  • Danh từ (nghĩa "khung thêu"):

    • She stretched the fabric tightly on the tambour before starting to embroider. ( ấy căng vải thật chặt trên khung thêu trước khi bắt đầu thêu.)
    • A good tambour is essential for detailed embroidery work. (Một khung thêu tốt điều cần thiết cho công việc thêu tỉ mỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tambour work": chỉ kỹ thuật hoặc sản phẩm thêu được thực hiện trên khung thêu (tambour).
    • This intricate design was done using tambour work. (Họa tiết phức tạp này được thực hiện bằng kỹ thuật thêu trên khung.)
Biến thể từ gần giống
  • Tambourine (n): Trống lục lạc, một nhạc cụ nhỏ các miếng kim loại xung quanh.
  • Embroidery frame (n): Khung thêu (cách gọi khác của "tambour" theo nghĩa khung thêu).
  • Drum (n): Trống (từ rộng hơn, chỉ chung các loại trống).
Từ đồng nghĩa
  • Drum: trống (cho nghĩa nhạc cụ).
  • Embroidery hoop: khung thêu (cho nghĩa dụng cụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "tambour" danh từ, không phrasal verb đi kèm phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tambour" một cách riêng biệt.)

tambour

A musician plays a tambour in a small ensemble.

danh từ
  1. cái trống
  2. khung thêu
    • tambour work
      đồ thêu trên khung
ngoại động từ
  1. thêu trên khung thêu

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tambour"

Từ có nhắc đến "tambour"