tambour

/tæbuə/
danh từ
  1. cái trống
  2. khung thêu
    • tambour work
      đồ thêu trên khung
ngoại động từ
  1. thêu trên khung thêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tambour"

Từ có nhắc đến "tambour"

tambour
A musician plays a tambour in a small ensemble.