tambouriner

nội động từ
  1. ,
    • La pluie tambourine sur les vitres
      mưa vào cửa kính
  2. (từ ; nghĩa ) đánh trống, đánh trống con
ngoại động từ
  1. đánh nhịp bằng trống
    • Tambouriner une marche
      đánh nhịp cuộc diễu hành bằng trống
  2. rêu rao, khua chuông về
    • Tambouriner une nouvelle
      khua chuông về một tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tambouriner"