tamiseuse

Học thuật
Thân thiện
tamiseuse

La boulangère utilise une tamiseuse pour tamiser la farine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy rây: Một loại máy hoặc dụng cụ dùng để rây, lọc hoặc sàng các vật liệu dạng hạt (như bột, cát) để tách các hạt mịn ra khỏi các hạt thô hoặc tạp chất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La boulangère utilise une tamiseuse pour la farine. (Người thợ làm bánh sử dụng một máy rây cho bột .)
    • Cette tamiseuse électrique est très efficace. (Chiếc máy rây điện này rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tamiseuse à farine": máy rây bột (một loại máy rây chuyên dụng trong ngành bánh).

    • Pour une pâte lisse, il faut passer la farine dans une tamiseuse à farine. (Để bột nhão mịn, cần phải rây bột qua một máy rây bột.)
  • "tamiseuse rotative": máy rây quay (sử dụng chuyển động quay để rây).

    • La tamiseuse rotative permet un tamisage rapide des granulés. (Máy rây quay cho phép rây nhanh các hạt viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Tamiser (động từ): rây, lọc, sàng.

    • Il faut tamiser la farine avant de l'utiliser. (Cần phải rây bột trước khi sử dụng.)
  • Tamiseur (danh từ giống đực): người rây; cũng có thể chỉ máy rây (ít phổ biến hơn "tamiseuse").

    • Le tamiseur nettoie le tamis. (Người rây làm sạch cái rây.)
  • Tamis (danh từ giống đực): cái rây, cái sàng (dụng cụ thủ công).

    • Elle utilise un tamis en métal. ( ấy sử dụng một cái rây bằng kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Passeuse (danh từ giống cái): máy rây, máy lọc (thường dùng trong công nghiệp thực phẩm).
  • Cribleuse (danh từ giống cái): máy sàng (thường dùng cho vật liệu xây dựng, đá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào liên quan trực tiếp đến danh từ "tamiseuse".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tamiseuse".

tamiseuse

La boulangère utilise une tamiseuse pour tamiser la farine.

danh từ giống cái
  1. máy rây

Từ có nhắc đến "tamiseuse"