tampering

/'tæmpəriɳ/
danh từ
  1. sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn
  2. sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...)
  3. sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tampering
The security guard noticed signs of tampering on the electrical panel.