meddling

/'medliɳ/
danh từ
  1. sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy
tính từ
  1. (như) meddlersome

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

meddling
A neighbor is meddling in the family's garden plans.