tan vỡ

  1. đg. Ở trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn (thường nói về cái trừu tượng). Hi vọng ấp ủ bấy lâu bị tan vỡ. Hạnh phúc tan vỡ. Tan vỡ như bọt phòng.
tan vỡ
Một quả bóng bay đầy màu sắc bị tan vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.