tan vỡ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Rơi vào trạng thái bị phá hủy, chia lìa hoàn toàn, không còn nguyên vẹn như trước: Thường dùng để diễn tả sự sụp đổ, chấm dứt của những thứ trừu tượng như hy vọng, kế hoạch, hạnh phúc, mối quan hệ.
- Tiêu tan, không còn tồn tại: Chỉ sự biến mất hoàn toàn, như thể bị vỡ vụn ra thành những mảnh nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hi vọng ấp ủ bấy lâu của anh ấy cuối cùng cũng tan vỡ.
- Cuộc hôn nhân của họ đã tan vỡ sau nhiều năm hạnh phúc.
- Âm mưu phản loạn đã bị phát hiện và tan vỡ hoàn toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tan vỡ như bọt xà phòng": Một cách nói hình tượng, so sánh sự tan vỡ nhanh chóng và dễ dàng, để lại hầu như không dấu vết, giống như bong bóng xà phòng vỡ tung.
- Giấc mơ làm giàu nhanh chóng của hắn tan vỡ như bọt xà phòng.
- "tan vỡ trong đau khổ": Nhấn mạnh trạng thái tan vỡ đi kèm với nỗi đau tinh thần sâu sắc.
- Trái tim cô tan vỡ trong đau khổ khi nhận được tin dữ.
Biến thể và từ gần giống
- Tan rã (đg): Chia lìa, không còn liên kết (thường dùng cho tổ chức, tập thể).
- Sụp đổ (đg): Đổ xuống, sập xuống hoặc thất bại hoàn toàn (có thể dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần).
- Tiêu tan (đg): Biến mất hoàn toàn (thường dùng cho hy vọng, ước mơ, tài sản).
Từ đồng nghĩa
- Vỡ (đg): Bị chia ra thành nhiều mảnh (nghĩa rộng, có thể dùng cho vật chất lẫn tinh thần).
- Đổ vỡ (đg): Bị đổ và vỡ ra (thường chỉ vật chất), cũng có thể dùng cho tình cảm, hạnh phúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Làm tan vỡ (đg): Gây ra sự tan vỡ.
- Sự phản bội của bạn thân đã làm tan vỡ niềm tin của cô ấy.
- Tan vỡ hết (đg): Tan vỡ một cách toàn bộ, không còn sót lại gì.
- Sau thất bại, mọi dự định cho tương lai của anh ta tan vỡ hết.
Thành ngữ liên quan
- "Tan tành như mây khói": Tan biến đi một cách nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.
- Bao nhiêu công sức xây dựng cơ nghiệp giờ tan tành như mây khói.
- "Vỡ mộng": Thất vọng, nhận ra thực tế không như mơ ước, dẫn đến sự tan vỡ trong lòng.
- Anh ấy vỡ mộng khi biết sự thật phũ phàng.
- đg. Ở trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng). Hi vọng ấp ủ bấy lâu bị tan vỡ. Hạnh phúc tan vỡ. Tan vỡ như bọt xà phòng.