tangibilité

danh từ giống cái
  1. tính sờ mó được
    • La tangibilité d'un corps
      tính sờ mó được của một vật
  2. tính xác thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tangibilité"

tangibilité
La tangibilité d'un objet est évidente quand on le touche.