tantalise

/'tæntəlaiz/ Cách viết khác : (tantalise) /'tæntəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
tantalise

The new teacher felt the children's attempts to tantalise her.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Trêu ngươi, nhử, kích thích bằng cách đưa ra thứ đó hấp dẫn nhưng lại giữ ngoài tầm với: Hành động khiến ai đó cảm thấy ham muốn hoặc khao khát một thứ đó, nhưng lại không cho họ được , hoặc trì hoãn việc đáp ứng ham muốn đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The delicious smell from the bakery tantalised the hungry shoppers. (Mùi thơm từ tiệm bánh đã trêu ngươi những người mua sắm đang đói.)
    • The company tantalised customers with a preview of the new product but gave no release date. (Công ty đã nhử khách hàng bằng bản xem trước sản phẩm mới nhưng không đưa ra ngày phát hành.)
    • He was tantalised by the possibility of a promotion that never came. (Anh ta bị kích thích bởi khả năng được thăng chức mãi chẳng thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tantalised by/with something": bị trêu ngươi, bị kích thích bởi điều đó.

    • She was tantalised by the idea of travelling the world. ( ấy bị kích thích bởi ý tưởng du lịch vòng quanh thế giới.)
  • "to tantalise someone's taste buds": kích thích vị giác của ai (thường dùng trong ẩm thực).

    • The first course was designed to tantalise our taste buds. (Món khai vị được thiết kế để kích thích vị giác của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tantalising (tính từ): tính chất trêu ngươi, hấp dẫn một cách khó cưỡng lại.

    • She gave a tantalising hint about the surprise. ( ấy đưa ra một gợi ý trêu ngươi về bất ngờ sắp tới.)
  • Tantalisingly (trạng từ): một cách trêu ngươi, hấp dẫn.

    • The answer was tantalisingly close. (Câu trả lời đã gần đến mức trêu ngươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tease: trêu chọc, chọc tức (thường nhẹ nhàng hơn).
  • Tempt: cám dỗ, dụ dỗ.
  • Entice: lôi kéo, dụ dỗ.
  • Torment: hành hạ, làm khổ (nghĩa mạnh hơn, thường gắn với đau khổ).
Thành ngữ liên quan
  • Tantalus's torment: Sự hành hạ của Tantalus (xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, nói về vị vua bị trừng phạt phải đứng trong hồ nước với cành cây đầy quả ngay trên đầu, nhưng mỗi khi cúi xuống uống nước thì nước rút, với lấy quả thì cành cây lại bay lên). Cụm từ này mô tả cảm giác bị trêu ngươi bởi thứ gần trong tầm tay nhưng không thể với tới.
tantalise

The new teacher felt the children's attempts to tantalise her.

ngoại động từ
  1. như, nhử trêu ngươi

Từ gần giống