tantième

Học thuật
Thân thiện
tantième

Un agriculteur reçoit un tantième de la récolte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phần trăm: Một tỷ lệ hoặc số lượng được tính trên cơ sở một trăm, thường dùng trong kinh doanh hoặc tài chính.
    • Hoa hồng chức vụ: Khoản tiền thưởng hoặc lợi nhuận được trả dưới dạng một tỷ lệ phần trăm dựa trên doanh số, lợi nhuận hoặc giá trị của một giao dịch, thường dành cho người đảm nhận một chức vụ hoặc vai trò cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Phần bao nhiêu đấy: Dùng để chỉ một phần không xác định cụ thể trong một tổng thể, thường theo sau bởi một danh từ. tương đương với "thứ bao nhiêu" trong tiếng Việt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Il perçoit un tantième sur chaque vente. (Anh ấy nhận một phần trăm hoa hồng trên mỗi giao dịch bán hàng.)
    • Les dirigeants touchent un tantième des bénéfices. (Các nhà lãnh đạo nhận một phần trăm từ lợi nhuận.)
  • Tính từ:

    • La tantième partie de la récolte est perdue. (Phần bao nhiêu đấy của vụ thu hoạch đã bị mất.)
    • C'est la tantième fois que je te le répète ! (Đâylần thứ bao nhiêu đấy tôi nhắc lại điều này với anh rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tantième d'intéressement": Phần trăm lợi nhuận chia cho nhân viên. Đâymột hình thức thưởng dựa trên kết quả hoạt động của công ty.
    • Le versement du tantième d'intéressement a eu lieu en juin. (Việc chi trả phần trăm lợi nhuận chia cho nhân viên đã diễn ra vào tháng Sáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourcentage (n.m): Tỷ lệ phần trăm. Từ này thông dụng tổng quát hơn "tantième".

    • Un pourcentage élevé de réussite. (Một tỷ lệ phần trăm thành công cao.)
  • Commission (n.f): Hoa hồng. Thường dùng cho khoản tiền nhận được từ việc môi giới hoặc bán hàng, tương tự nghĩa "hoa hồng" của "tantième".

    • Il vit des commissions qu'il gagne. (Anh ta sống bằng số tiền hoa hồng kiếm được.)
Từ đồng nghĩa
  • Pourcentage (n.m): phần trăm (khi "tantième" là danh từ).
  • Énième (adj): lần thứ n, lần thứ bao nhiêu (khi "tantième" là tính từ, mang sắc thái nhấn mạnh sự lặp lại nhiều lần).
tantième

Un agriculteur reçoit un tantième de la récolte.

tính từ
  1. phần bao nhiêu đấy
    • La tantième partie de la récolte
      phần bao nhiêu đấy của thu hoạch
danh từ giống đực
  1. phần trăm
  2. hoa hồng chức vụ

Từ gần giống

Từ chứa "tantième"