tantième

tính từ
  1. phần bao nhiêu đấy
    • La tantième partie de la récolte
      phần bao nhiêu đấy của thu hoạch
danh từ giống đực
  1. phần trăm
  2. hoa hồng chức vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tantième"

tantième
Un agriculteur reçoit un tantième de la récolte.