tandem

/'tændəm/
danh từ giống đực
  1. xe đạp hai người đạp, xe tăngdem
  2. (thân mật) đôi, cặp
    • Un tandem de malfaiteur
      một đôi gian phi
  3. (từ ; nghĩa ) xe hai ngựa thắng tiếp đôi
    • en tandem
      tiếp đôi
    • Cylindres en tandem
      (kỹ thuật) xy lanh tiếp đôi
    • attelage en tandem
      sự thắng ngựa tiếp đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tandem
Deux amis font une promenade à vélo en tandem dans le parc.