tapette

danh từ giống cái
  1. cái vỉ ruồi
  2. cái vồ đóng nút (của thợ làm thùng)
  3. cái nùi (của thợ khắc)
  4. trò đánh bi tường; trò đánh bóng tường
  5. (thân mật) miệng lưỡi
    • Avoir une fière tapette
      miệng lưỡi rất cừ
  6. (thân mật) kẻ ba hoa
  7. (thô tục) kẻ loạn dâm hậu môn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tapette"

tapette
Une femme utilise une tapette pour chasser une mouche dans sa cuisine.