taquinerie

Học thuật
Thân thiện
taquinerie

Une fille rit de la taquinerie de son frère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính hay chọc ghẹo: Chỉ đặc tính của một người thích trêu chọc, chọc ghẹo người khác.
    • Sự chọc ghẹo, lời chọc ghẹo, hành động chọc ghẹo: Chỉ một hành động, lời nói hoặc sự việc cụ thể nhằm mục đích trêu đùa, chọc ghẹo một cách nhẹ nhàng, thường không ác ý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa taquinerie constante finit par agacer ses amis. (Tính hay chọc ghẹo liên tục của anh ấy cuối cùng làm bạnkhó chịu.)
    • Il a dit cela par simple taquinerie. (Anh ấy nói điều đó chỉđể chọc ghẹo thôi.)
    • Je n'aime pas tes taquineries. (Tôi không thích những lời chọc ghẹo của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en butte aux taquineries": Là đối tượng của những lời chọc ghẹo.

    • Le nouvel élève était en butte aux taquineries de ses camarades. (Học sinh mớiđối tượng của những lời chọc ghẹo từ bạn cùng lớp.)
  • "Taquinerie innocente / amicale": Sự chọc ghẹo vô hại / thân thiện.

    • Ce n'était qu'une taquinerie amicale, ne le prends pas mal. (Đó chỉmột sự chọc ghẹo thân thiện thôi, đừng hiểu lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Taquiner (động từ): chọc ghẹo, trêu chọc.

    • Arrête de me taquiner ! (Đừng chọc tôi nữa!)
  • Taquin, taquine (tính từ): hay chọc ghẹo, thích trêu chọc.

    • Un enfant taquin. (Một đứa trẻ hay chọc ghẹo.)
Từ đồng nghĩa
  • Plaisanterie: lời nói đùa, câu chuyện đùa.
  • Moquerie: sự chế nhạo, sự chế giễu (có thể mang nghĩa nặng hơn).
  • Facétie: trò đùa, trò khôi hài.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est de la pure taquinerie": Đó chỉchọc ghẹo thôi, không có ý đâu.
    • Ne t'énerve pas, c'est de la pure taquinerie. (Đừng tức giận, đó chỉchọc ghẹo thôi .)
taquinerie

Une fille rit de la taquinerie de son frère.

danh từ giống cái
  1. tính hay chọc ghẹo
  2. sự chọc ghẹo, lời chọc ghẹo, hành động chọc ghẹo

Từ gần giống