taquiner

ngoại động từ
  1. chọc ghẹo
    • Taquiner un enfant
      chọc ghẹo một đứa trẻ
  2. làm cho bực bội, làm cho nhức nhối, làm cho lo lắng
    • J'ai une dent qui me taquine
      tôi cái răng làm tôi nhức nhối
    • taquiner la muse
      (thân mật) làm nhơ
    • taquiner le goujon
      (thân mật) câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "taquiner"