taquiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chọc ghẹo, trêu chọc: Hành động trêu đùa một cách nhẹ nhàng, thân mật, thường không có ý xấu.
    • Làm phiền, làm khó chịu, quấy rầy: Chỉ cảm giác khó chịu, bực bội hoặc lo lắng dai dẳng do một điều đó gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il aime taquiner sa sœur. (Anh ấy thích chọc ghẹo em gái mình.)
    • Arrête de me taquiner avec cette histoire ! (Đừng trêu tôi với chuyện đó nữa!)
    • Une petite inquiétude me taquine. (Một nỗi lo nhỏ làm phiền tôi.)
    • Cette chaussure neuve me taquine le pied. (Đôi giày mới này làm chân tôi khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "taquiner la muse" (cách nói thân mật, ): có nghĩalàm thơ, nhưng thường với hàm ý khiêm tốn hoặc hài hước về việc sáng tác thơ văn.

    • Il passe ses soirées à taquiner la muse. (Anh ta dành các buổi tối để làm thơ.)
  • "taquiner le goujon" (cách nói thân mật, ): có nghĩađi câu .

    • Le dimanche, il va taquiner le goujon au bord de la rivière. (Chủ nhật, ông ấy đi câu bên bờ sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Taquinerie (danh từ giống cái): sự chọc ghẹo, lời nói/trò đùa để chọc ghẹo.

    • Ses taquineries sont toujours gentilles. (Những lời chọc ghẹo của anh ấy luôn tốt bụng.)
  • Taquin, taquine (tính từ): thích chọc ghẹo, hay trêu chọc.

    • Un enfant taquin. (Một đứa trẻ hay trêu chọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Chọc ghẹo, trêu chọc: , (thân mật), (thân mật).
  • Làm phiền, quấy rầy: , , (mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Cảm thấy thoải mái, yên ổn: (làm dịu), (làm yên), (trấn an).
  • Tôn trọng, nghiêm túc: (tôn trọng), (coi trọng).
ngoại động từ
  1. chọc ghẹo
    • Taquiner un enfant
      chọc ghẹo một đứa trẻ
  2. làm cho bực bội, làm cho nhức nhối, làm cho lo lắng
    • J'ai une dent qui me taquine
      tôi cái răng làm tôi nhức nhối
    • taquiner la muse
      (thân mật) làm nhơ
    • taquiner le goujon
      (thân mật) câu