tartiner

ngoại động từ
  1. phết (, mứt...) lên lát bánh mì
nội động từ
  1. (thân mật) nói dài dòng, viết dài dòng (về vấn đề )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tartiner
On étale du beurre pour tartiner une tranche de pain.