trottiner

nội động từ
  1. chạy bước kiệu ngắn (ngựa)
    • Le cheval trottine tout le long du chemin
      suốt dọc đường con ngựa chạy bước kiệu ngắn
  2. chạy lon ton
    • L'enfant trottine à côté de sa mère
      em bé chạy lon ton bên cạnh mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trottiner"