taurelière

Học thuật
Thân thiện
taurelière

Une taurelière broute paisiblement dans un pré verdoyant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • cái hay động đực: Từ này dùng để chỉ một con cái biểu hiện hoặc hành vi hung hăng, hiếu chiến, giống như một con đực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Cette vache est une vraie taurelière, elle charge tout le monde. (Con cái này đúngmột con cái hay động đực, xông vào tấn công tất cả mọi người.)
    • Il faut se méfier de la taurelière dans ce troupeau. (Phải cẩn thận với con cái hay động đực trong đàn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Từ này đôi khi có thể được dùng một cách ẩn dụ để miêu tả một người phụ nữ tính cách mạnh mẽ, quyết đoán hoặc hung hăng.
    • Elle dirige l'entreprise d'une main de fer, c'est une taurelière. ( ấy điều hành công ty một cách sắt đá, ấymột người phụ nữ mạnh mẽ/hung hăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Taureau (danh từ giống đực): con đực.
  • Vache (danh từ giống cái): con cái (nghĩa thông thường).
Từ đồng nghĩa
  • Vache agressive: cái hung hăng.
  • Vache batailleuse: cái hiếu chiến.
taurelière

Une taurelière broute paisiblement dans un pré verdoyant.

danh từ giống cái
  1. cái hay động đực

Từ gần giống