tirelire

danh từ giống cái
  1. ống tiền
  2. (thông tục) dạ dày
    • Se coller un litre dans la tirelire
      tống một lít vào dạ dày
  3. (thông tục) đầu
    • Avoir reçu un coup sur la tirelire
      bị đánh một cái vào đầu
    • avoir un cafard dans la tirelire
      điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tirelire"

tirelire
Une fille met une pièce dans sa tirelire en forme de cochon.