tavelure

Học thuật
Thân thiện
tavelure

Une pomme présente des taches de tavelure sur sa peau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết lấm chấm, vết lốm đốm: Chỉ những đốm nhỏ, li ti xuất hiện trên bề mặt của một vật, thường làm mất đi vẻ đồng nhất mịn màng.
    • Bệnh đốm đen nẻ quả (của , táo): Tên một loại bệnh thực vật do nấm gây ra, đặc trưng bởi các đốm đen, nứt nẻ trên vỏ quả, phổ biếncây ăn quả như táo .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La tavelure sur la pomme la rend impropre à la vente. (Vết lốm đốm trên quả táo làm không đủ tiêu chuẩn để bán.)
    • Les poires sont souvent traitées pour éviter la tavelure. (Quả thường được xửđể tránh bệnh đốm đen nẻ.)
    • La tavelure sur le marbre ancien lui donne un caractère unique. (Những vết lấm chấm trên phiến đá cẩm thạch cổ tạo cho một nét độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être atteint de tavelure": Bị nhiễm bệnh đốm đen nẻ.

    • Le pommier du jardin est atteint de tavelure. (Cây táo trong vườn đã bị nhiễm bệnh đốm đen nẻ.)
  • "Résistant à la tavelure": (Giống cây) khả năng kháng bệnh đốm đen nẻ.

    • Cette variété de poirier est réputée résistante à la tavelure. (Giống này nổi tiếng khả năng kháng bệnh đốm đen nẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tavelé, tavelée (tính từ): những vết lốm đốm, bị lấm chấm.

    • Un fruit tavelé. (Một quả vết lốm đốm.)
  • Tache (danh từ giống cái): Vết, đốm (nghĩa rộng phổ biến hơn).

  • Macule (danh từ giống cái): Vết, đốm (thường dùng trong y học hoặc kỹ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Gale (danh từ giống cái): Tên gọi khác của bệnh đốm đen nẻ trên cây ăn quả.
  • Moucheture (danh từ giống cái): Vết chấm, vết đốm (nhấn mạnh hình dạng nhỏ như bị chấm).
Các cụm từ liên quan
  • Lutter contre la tavelure: Chiến đấu/chống lại bệnh đốm đen nẻ.

    • Les agriculteurs doivent lutter contre la tavelure chaque printemps. (Nông dân phải chống lại bệnh đốm đen nẻ mỗi mùa xuân.)
  • Traitement contre la tavelure: Phương pháp xửbệnh đốm đen nẻ.

    • Un traitement fongique est nécessaire contre la tavelure. (Cần một phương pháp xửbằng thuốc diệt nấm cho bệnh đốm đen nẻ.)
tavelure

Une pomme présente des taches de tavelure sur sa peau.

danh từ giống cái
  1. vết lấm chấm vết lốm đốm
  2. bệnh đốm đen nẻ quả (của , táo)

Từ gần giống