taxable

/'tæksəbl/
Học thuật
Thân thiện
taxable

Les marchandises importées sont souvent taxables.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị đánh thuế, phải chịu thuế: Dùng để mô tả thu nhập, tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ theo luật pháp, phải nộp thuế cho nhà nước.
    • Thuộc diện chịu thuế: Chỉ một khoản lợi nhuận hoặc giá trị nằm trong phạm vi đối tượng phải đóng thuế theo quy định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les revenus du travail sont taxables. (Thu nhập từ lao độngphải chịu thuế.)
    • Ce type de transaction n'est pas taxable. (Loại giao dịch này không thuộc diện chịu thuế.)
    • Il faut déclarer tous les biens taxables. (Phải khai báo tất cả các tài sản có thể bị đánh thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "assiette taxable": cơ sở tính thuế, phần giá trị dùng làm căn cứ để tính số thuế phải nộp.
    • L'assiette taxable de cet impôt est le chiffre d'affaires. (Cơ sở tính thuế của loại thuế nàydoanh thu.)
  • "montant taxable": số tiền phải chịu thuế.
    • Le montant taxable après déduction est de 10 000 euros. (Số tiền phải chịu thuế sau khi khấu trừ là 10.000 euro.)
Biến thể từ gần giống
  • Taxation (n): sự đánh thuế, chế độ thuế.
    • La taxation des produits de luxe est élevée. (Việc đánh thuế các sản phẩm xa xỉ rất cao.)
  • Imposable (adj): có thể đánh thuế được, phải chịu thuế (thường dùng thay thế cho "taxable" trong nhiều ngữ cảnh pháp lý).
    • Revenu imposable (Thu nhập chịu thuế).
Từ đồng nghĩa
  • Imposable: phải chịu thuế, có thể đánh thuế (đồng nghĩa gần nhất).
  • Soumis à l'impôt: thuộc diện chịu thuế.
Từ trái nghĩa
  • Non taxable: không chịu thuế.
    • Les dons à des œuvres caritatives sont souvent non taxables. (Các khoản quyên góp cho tổ chức từ thiện thường không chịu thuế.)
  • Exonéré: được miễn thuế.
    • Les produits de première nécessité sont exonérés de TVA. (Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế GTGT.)
taxable

Les marchandises importées sont souvent taxables.

tính từ
  1. đánh thuế được
    • Marchandises taxables
      hàng đánh thuế được