tay trong
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (khẩu ngữ):
- Người ở bên trong một tổ chức, cơ quan hoặc nhóm nào đó, bí mật cung cấp thông tin, sự giúp đỡ hoặc tạo điều kiện thuận lợi cho một cá nhân hoặc nhóm bên ngoài. Từ này thường mang sắc thái không chính thức, có thể liên quan đến các hoạt động bí mật, thông đồng hoặc lợi dụng vị trí bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công an phát hiện vụ buôn lậu nhờ có tay trong cung cấp thông tin.
- Hắn ta thắng lớn trong vụ đấu thầu vì đã có tay trong ở cơ quan chủ quản.
- Muốn biết tin tức nội bộ của họ, phải tìm được tay trong.
Các cách sử dụng nâng cao
- "có tay trong": có người hỗ trợ, cung cấp tin tức từ bên trong.
- Đối thủ có tay trong ngay trong ban lãnh đạo công ty chúng ta.
- "làm tay trong": đóng vai trò là người cung cấp thông tin hoặc hỗ trợ từ bên trong.
- Anh ta bị bắt vì tội làm tay trong cho đường dây cá độ.
Biến thể và từ gần giống
- Nội gián (danh từ): Từ chính thức và nghiêm trọng hơn, chỉ gián điệp hoặc người phản bội hoạt động bên trong tổ chức cho phe đối lập.
- Người cài cắm bên trong (cụm danh từ): Cách diễn đạt dài hơn, rõ nghĩa hơn.
- Tay chân bên trong (cụm danh từ): Nhấn mạnh đến người thuộc cấp, người phục vụ cho mục đích của kẻ bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
- Nội ứng: Người phối hợp hành động từ bên trong (thường dùng trong quân sự hoặc các vụ tấn công có tổ chức).
- Gián điệp: Người thu thập thông tin bí mật một cách có hệ thống (nghĩa rộng và chuyên nghiệp hơn).
Thành ngữ liên quan
- "Trong ấm ngoài êm": Thành ngữ này có phần tương phản, chỉ sự yên ổn cả bên trong lẫn bên ngoài, khác với "tay trong" thường gợi đến mối quan hệ bất chính giữa trong và ngoài.
- "Bên trong có người": Cách nói ám chỉ tương tự như "có tay trong".
- d. (kng.). Người ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy. Nhờ có tay trong cho biết tình hình.