tay trong

  1. d. (kng.). Người ở bên trong một tổ chức nào đó giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy. Nhờ có tay trong cho biết tình hình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tay trong
Một tay trong đã cung cấp thông tin quan trọng cho cuộc điều tra.