technicolor

/'tekni,kʌlə/
Học thuật
Thân thiện
technicolor

A rainbow appears in full technicolor after the storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phim màu: Một phương pháp đặc biệt, được đăng ký nhãn hiệu, để sản xuất phim điện ảnh màu, nổi tiếng với màu sắc rực rỡ tương phản cao.
    • Màu sắc sặc sỡ, hào nhoáng: (Nghĩa bóng) Chỉ sự rực rỡ, sống động một cách đặc biệt hoặc phần giả tạo, phô trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The classic film "The Wizard of Oz" is famous for its use of Technicolor. (Bộ phim cổ điển "Phù thủy xứ Oz" nổi tiếng với việc sử dụng công nghệ phim màu Technicolor.)
    • Her description of the party was pure technicolor, full of exaggerated details. (Lời miêu tả của ấy về bữa tiệc thật hào nhoáng, đầy những chi tiết cường điệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in technicolor": (thành ngữ) Một cách sống động, rõ ràng đầy màu sắc, thường dùng để miêu tả giấc mơ, ký ức hoặc lời kể.
    • I saw the whole accident in technicolor. (Tôi đã chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn một cách hết sức rõ ràng sống động.)
Biến thể từ gần giống
  • Technicolored (tính từ): màu sắc rực rỡ, sặc sỡ như trong phim Technicolor.
    • She wore a technicolored dress to the carnival. ( ấy mặc một chiếc váy sặc sỡ đến lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Vivid: Sống động, rực rỡ (về màu sắc hoặc miêu tả).
  • Garish: Loè loẹt, sặc sỡ (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Kaleidoscopic: Nhiều màu sắc biến đổi, muôn hình vạn trạng.
Thành ngữ liên quan
  • Technicolor yawn: (Tiếng lóng, thông tục) Chỉ hành động nôn mửa.
    • After the roller coaster ride, he was ready for a technicolor yawn. (Sau chuyến đi tàu lượn, anh ta suýt nữa thì nôn.)
technicolor

A rainbow appears in full technicolor after the storm.

danh từ
  1. phim màu
  2. (nghĩa bóng) màu sắc sặc sỡ; sự hào nhoáng nhân tạo