technocrate
Học thuậtThân thiện
Un technocrate examine un tableau de bord complexe dans une salle de contrôle.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà kỹ thuật cầm quyền: Một chuyên gia kỹ thuật hoặc khoa học nắm giữ vị trí quyền lực quan trọng trong chính phủ hoặc một tổ chức lớn, nơi các quyết định chủ yếu dựa trên chuyên môn kỹ thuật hơn là các yếu tố chính trị hoặc dân chủ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le nouveau ministre est un technocrate, ancien ingénieur des ponts. (Vị bộ trưởng mới là một nhà kỹ thuật cầm quyền, từng là kỹ sư cầu đường.)
- Certains critiquent le gouvernement, le qualifiant de régime de technocrates. (Một số người chỉ trích chính phủ, gọi đó là chế độ của các nhà kỹ thuật cầm quyền.)
- Ce technocrate propose des solutions basées uniquement sur des données statistiques. (Nhà kỹ thuật cầm quyền này đề xuất các giải pháp chỉ dựa trên dữ liệu thống kê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "L'ère des technocrates": Thời đại của các nhà kỹ thuật cầm quyền, chỉ một giai đoạn mà giới chuyên môn kỹ thuật có ảnh hưởng chi phối.
- Certains analystes parlent de l'ère des technocrates pour décrire la gestion de la crise. (Một số nhà phân tích nói về thời đại của các nhà kỹ thuật cầm quyền để mô tả việc quản lý khủng hoảng.)
Biến thể và từ gần giống
Technocratie (n): Chế độ kỹ trị, hệ thống quản lý xã hội hoặc chính phủ bởi các chuyên gia kỹ thuật.
- La technocratie est parfois accusée de négliger les aspects humains. (Chế độ kỹ trị đôi khi bị cáo buộc là bỏ qua các khía cạnh con người.)
Technocratique (adj): (Thuộc về) kỹ trị, có tính chất của nhà kỹ thuật cầm quyền.
- Une approche technocratique du problème. (Một cách tiếp cận mang tính kỹ trị đối với vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
- Expert-gestionnaire: Chuyên gia-quản lý (nhấn mạnh vai trò quản lý của chuyên gia).
- Ingénieur au pouvoir: Kỹ sư nắm quyền.
Từ trái nghĩa
- Homme politique: Chính trị gia (người hoạt động chính trị).
- Démocrate: Nhà dân chủ (người ủng hộ sự tham gia của nhân dân).
Un technocrate examine un tableau de bord complexe dans une salle de contrôle.
danh từ
- nhà kỹ thuật cầm quyền