technology

/tek'nɔlədʤi/
danh từ
  1. kỹ thuật; kỹ thuật học
  2. công nghệ học
  3. thuật ngữ chuyên môn (nói chung)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "technology"

technology
Technology helps doctors diagnose illnesses more accurately.