tectrice

Học thuật
Thân thiện
tectrice

Une tectrice recouvre le corps de l'oiseau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Lông mình (của chim): "tectrice" chỉ một chiếc lông che phủ cơ thể của chim, nằm phía trên các lông lông bay (lông cánh) lông đuôi chính. Chúng chức năng chínhbảo vệ, cách nhiệt tạo dáng khí động học cho cơ thể chim.
  2. Tính từ (dạng giống cái của "tecteur"):

    • Che phủ, phủ: Dùng để mô tả những bộ phận chức năng che phủ hoặc bảo vệ. Khi dùng làm tính từ, thường đi kèm với một danh từ khác (ví dụ: "plume tectrice").
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les tectrices couvrent le corps de l'oiseau et le protègent des intempéries. (Các lông mình che phủ cơ thể chim bảo vệ khỏi thời tiết.)
    • L'ornithologue a observé la couleur vive des tectrices de la mésange. (Nhà điểu học đã quan sát màu sắc tươi sáng của những chiếc lông mình của chim bạc má.)
  • Tính từ (trong cụm danh từ):

    • Les plumes tectrices sont essentielles pour la thermorégulation. (Những chiếc lông che phủ (lông mình) rất cần thiết cho việc điều chỉnh thân nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tectrices alaires": lông mình cánh, chỉ những lông che phủ phần trên của cánh chim.
  • "Tectrices caudales": lông mình đuôi, chỉ những lông che phủ phần gốc của lông đuôi chính.
Biến thể từ gần giống
  • Tecteur (tính từ, giống đực): có nghĩa che phủ, phủ. Thường dùng trong các thuật ngữ chuyên ngành.
  • Rémige (danh từ giống cái): lông bay, lông cánh chính (dùng để bay).
  • Rectrice (danh từ giống cái): lông đuôi chính (dùng để định hướng khi bay).
Từ đồng nghĩa
  • Plume de couverture: lông che phủ (cách giải thích nghĩa tương đương).
  • Plume corporelle: lông thân (cách gọi mô tả chức năng).
Lưu ý sử dụng
  • "Tectrice" là một thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học điểu học. ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Trong văn bản khoa học, từ này thường được dùngdạng số nhiều (les tectrices) để chỉ toàn bộ lớp lông che phủ cơ thể.
tectrice

Une tectrice recouvre le corps de l'oiseau.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) lông mình (của chim)
tính từ xem danh từ giống cái
  1. Plumes tectrices+ lông mình (của chim)

Từ chứa "tectrice"